VI EN
Đăng ký tư vấn
Language VI EN

Tổng hợp 100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật cho bé

Học tiếng Anh chủ đề con vật, tìm hiểu tên các loài động vật bằng tiếng Anh, giúp bé tự tin giao tiếp, khám phá thế giới xung quanh. Khám phá ngay!

Mục lục bài viết


Học tiếng Anh chủ đề con vật là một chủ đề quen thuộc thường được các trung tâm tiếng Anh giảng dạy cho trẻ khi con mới làm quen với ngôn ngữ này. Đây là chủ đề thú vị, kích thích hào hứng, khơi gợi đam mê cho trẻ học ngoại ngữ. Bởi lẽ, bên cạnh việc học tiếng Anh về con vật, bé còn được khám phá sự đa dạng, phong phú của thế giới động vật xung quanh mình.

Trong bài viết hôm nay, hệ thống Anh ngữ Regal Edu xin chia sẻ đến bố mẹ bộ từ vựng tiếng anh về động vật thông dụng nhất, giúp bé mở rộng kho từ vựng tiếng Anh của mình.

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

tiếng anh chủ đề con vật

Học tiếng anh về con vật

Thế giới động vật luôn là chủ đề ưa thích đối với các em nhỏ. Để các bé có thể học từ vựng tiếng Anh về động vật hiệu quả, Regal Edu sẽ phân loại thành các nhóm để các bé dễ dàng gom nhóm và nhận biết dễ dàng hơn.

1.1. Từ vựng tiếng Anh về thú cưng

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Pet

/pet/

Thú cưng

Dog

/dɔg/

Chó

Cat

/kæt/

Mèo

Fish

/fɪʃ/

Bird

/bɜːd/

Chim

Hamster

/ˈhæmstər/

Chuột Hamster

Rabbit

/ˈræbɪt/

Thỏ

Lizard

/ˈlɪzərd/

Thằn lằn

Snake

/sneɪk/

Rắn

Turtle

/ˈtɜːrtəl/

Rùa

Parrot

/ˈpærət/

Vẹt

Goldfish

/ˈɡoʊldˌfɪʃ/

Cá vàng

Betta fish

/ˈbɛtə fɪʃ/

Cá betta

Koi fish

/ˈkoɪ fɪʃ/

Cá koi

Guppy

/ˈɡʌpi/

Cá bảy màu

Guinea pig

/ˈɡɪnɪ pɪg/

Chuột lang

Gerbil

/ˈdʒɜːbɪl/

Chuột nhảy

Budgie

/ˈbʌdʒ.i/

Vẹt yến phụng

Siamese Cat

/saɪəˈmiːz kæt/

Mèo Xiêm

Persian Cat

/ˈpɜːʃn kæt/

Mèo Ba Tư

học tiếng anh về con vật

Học tiếng anh về con vật

1.2. Từ vựng tiếng Anh về vật nuôi

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Cow

/kaʊ/

Bò cái

Bull

/bʊl/

Bò đực

Calf

/kæf/

Pig

/pɪɡ/

Lợn

Hog

/hɒɡ/

Lợn thịt

Piglet

/ˈpɪɡ.lət/

Lợn con

Sheep

/ʃiːp/

Cừu

Lamb

/læm/

Cừu con

Goat

/ɡəʊt/

Kid

/kɪd/

Dê con

Horse

/hɔːrs/

Ngựa

Mare

/meər/

Ngựa cái

Stallion

/ˈstæliən/

Ngựa đực

Foal

/foʊl/

Ngựa con

Chicken

/ˈtʃɪkɪn/

Hen

/hen/

Gà mái

Rooster

/ˈruːstər/

Gà trống

Chick

/tʃɪk/

Gà con

Duck

/dʌk/

Vịt

Drake

/dreɪk/

Vịt đực

Duckling

/ˈdʌklɪŋ/

Vịt con

Goose

/ɡuːs/

Ngỗng

Gander

/ˈɡændər/

Ngỗng đực

Gosling

/ˈɡɒzlɪŋ/

Ngỗng con

Turkey

/ˈtɜːrki/

Gà tây

Tom

/tɒm/

Gà tây đực

Poult

/poʊlt/

Gà tây con

Donkey

/ˈdɒŋki/

Lừa

Mule

/mjuːl/

Con la

Buffalo

/ˈbʌfələʊ/

Trâu

Ox

/ɑːks/

Bò đực 

1.3. Từ vựng tiếng Anh về động vật hoang dã

từ vựng tiếng anh về động vật

Từ vựng tiếng anh về động vật

Động vật ăn thịt:

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Lion

/ˈlaɪ.ən/

Sư tử

Tiger

/ˈtaɪ.ɡər/

Hổ

Leopard

/ˈlep.əd/

Báo

Jaguar

/ˈdʒæɡ.juːər/

Báo đốm Mỹ

Cheetah

/ˈtʃiː.tə/

Báo gấm

Wolf

/wʊlf/

Sói

Bear

/beər/

Gấu

Fox

/fɒks/

Cáo

Coyote

/ˈkɔɪ.əʊ.ti/

Chó sói đồng cỏ Bắc Mỹ

Hyena

/haɪ.iː.nə/

Linh cẩu

Crocodile

/ˈkrɒk.ə.daɪl/

Cá sấu

Alligator

/ˈæl.i.ɡeɪ.tər/

Cá sấu Mỹ

Snake

/sneɪk/

Rắn

Động vật ăn cỏ:

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Elephant

/ˈel.ə.fənt/

Voi

Giraffe

/dʒiˈraf/

Hươu cao cổ

Hippopotamus

/hɪp.əˈpɒtː.ə.məs/

Hà mã

Zebra

/ˈziː.brə/

Ngựa vằn

Rhino

/ˈraɪ.noʊ/

Tê giác

Buffalo

/ˈbʌf.ə.loʊ/

Trâu rừng

Deer

/dɪər/

Hươu

Antelope

/æn.tə.loʊp/

Linh dương

Moose

/muːs/

Nai sừng tấm

Donkey

/ˈdɒŋ.ki/

Lừa

Loài gặm nhấm:

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Squirrel

/ˈskwɪ.rəl/

Sóc

Rabbit

/ˈræb.ɪt/

Thỏ

Mouse

/maʊs/

Chuột nhà

Rat

/ræt/

Chuột cống

Hamster

/ˈhæm.stər/

Chuột hamster

Guinea pig

/ˈɡɪn.i pɪg/

Chuột lang

Loài chim:

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Eagle

/ˈiː.ɡəl/

Đại bàng

Hawk

/hɔːk/

Diều hâu

Owl

/aʊl/

Cú mèo

Parrot

/ˈpær.ət/

Vẹt

Peacock

/ˈpiː.kɒk/

Công

Duck

/dʌk/

Vịt

Goose

/ɡuːs/

Ngỗng

Swan

/swɒn/

Thiên nga

Robin

/ˈrɑː.bɪn/

Chim chích bông

Sparrow

/ˈspær.əʊ/

Chim sẻ

Loài bò sát:

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Lizard

/ˈlɪz.ərd/

Thằn lằn

Snake

/sneɪk/

Rắn

Turtle

/ˈtɜːr.tl̩/

Rùa nước

Tortoise

/ˈtɔː.təs/

Rùa cạn

Crocodile

/ˈkrɒk.ə.daɪl/

Cá sấu

Alligator

/ˈæl.ɪ.ɡeɪ.tər/

Cá sấu châu Mỹ

Gecko

/ˈɡek.əʊ/

Tắc kè

Iguana

/ɪˈɡwɑː.nə/

Kỳ nhông

Chameleon

/kəˈmiː.li.ən/

Tắc kè hoa

Monitor Lizard

/ˈmɒn.ɪ.tər ˈlɪz.ərd/

Kỳ đà

Komodo Dragon

/kəˈmoʊ.doʊ ˈdræɡ.ən/

Rồng Komodo

Python

/ˈpaɪ.θən/

Trăn

Viper

/ˈvaɪ.pər/

Rắn lục

Cobra

/ˈkoʊ.brə/

Rắn hổ mang

Anaconda

/ˌæn.əˈkɒn.də/

Trăn Nam Mỹ

Skink

/skɪŋk/

Thằn lằn bóng (rắn mối)

Sea Turtle

/siː ˈtɜːr.tl̩/

Rùa biển

 

từ vựng tiếng anh về động vật

Từ vựng tiếng anh về động vật

1.4. Từ vựng tiếng Anh về các động vật dưới nước

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Fish

/fɪʃ/

Dolphin

/ˈdɒl.fɪn/

Cá heo

Whale

/weɪl/

Cá voi

Shark

/ʃɑːrk/

Cá mập

Octopus

/ˈɒk.tə.pəs/

Bạch tuộc

Squid

/skwɪd/

Mực

Jellyfish

/ˈdʒel.i.fɪʃ/

Sứa

Crab

/kræb/

Cua

Lobster

/ˈlɒb.stər/

Tôm hùm

Shrimp

/ʃrɪmp/

Tôm

Seahorse

/ˈsiː.hɔːrs/

Cá ngựa

Starfish

/ˈstɑːr.fɪʃ/

Sao biển

Clam

/klæm/

Ngao

Oyster

/ˈɔɪ.stər/

Hàu

Coral

/ˈkɔːr.əl/

San hô

Seal

/siːl/

Hải cẩu

Sea Lion

/ˈsiː ˌlaɪ.ən/

Sư tử biển

Penguin

/ˈpeŋ.ɡwɪn/

Chim cánh cụt

Turtle

/ˈtɜː.tl̩/

Rùa biển

Stingray

/ˈstɪŋ.reɪ/

Cá đuối

Manta Ray

/ˈmæn.tə reɪ/

Cá đuối Manta

Eel

/iːl/

Lươn

Barracuda

/ˌbærəˈkuːdə/

Cá nhồng

Angelfish

/ˈeɪn.dʒəlˌfɪʃ/

Cá thiên thần

Pufferfish

/ˈpʌf.ərˌfɪʃ/

Cá nóc

Moray Eel

/ˈmɔːreɪ iːl/

Cá chình Moray

1.5. Từ vựng tiếng Anh về các loại côn trùng

Tiếng Anh

Phiên âm

Dịch nghĩa

Ant

/ænt/

Kiến

Bee

/biː/

Ong

Beetle

/ˈbiː.tl̩/

Bọ cánh cứng

Butterfly

/ˈbʌt.ər.flaɪ/

Bướm

Caterpillar

/ˈkæt.ərˌpɪl.ər/

Sâu bướm

Cockroach

/ˈkɒk.rəʊtʃ/

Gián

Cricket

/ˈkrɪk.ɪt/

Dế

Dragonfly

/ˈdræɡ.ən.flaɪ/

Chuồn chuồn

Firefly

/ˈfaɪər.flaɪ/

Đom đóm

Fly

/flaɪ/

Ruồi

Grasshopper

/ˈɡrɑːsˌhɒp.ər/

Châu chấu

Ladybird (UK)

/ˈleɪ.di.bɜːd/

Bọ rùa

Mosquito

/məˈskiː.təʊ/

Muỗi

Moth

/mɒθ/

Bướm đêm

Praying Mantis

/ˌpreɪ.ɪŋ ˈmæn.tɪs/

Bọ ngựa

Termite

/ˈtɜːr.maɪt/

Mối

Wasp

/wɒsp/

Ong bắp cày

Hornet

/ˈhɔːr.nɪt/

Ong vò vẽ

Flea

/fliː/

Bọ chét

Tick

/tɪk/

Ve

Bumblebee

/ˈbʌm.bəlˌbiː/

Ong nghệ

Weevil

/ˈwiː.vəl/

Mọt ngũ cốc

Stink Bug

/stɪŋk bʌɡ/

Bọ xít

2. Đoạn văn miêu tả con vật yêu thích bằng tiếng Anh

Đoạn 1: Về chó

My favorite animal is a dog. Dogs are very friendly and loyal. They love to play and run. I have a small dog named Max. Max likes to fetch the ball. It also likes to cuddle. Dogs are great pets.

Con vật yêu thích của em là con chó. Chó rất thân thiện và trung thành. Chúng thích chơi đùa và chạy nhảy. Em có một con chó nhỏ tên là Max. Max thích nhặt bóng. Nó cũng thích được ôm ấp. Chó là thú cưng tuyệt vời.

Đoạn 2: Về mèo

I love cats because they are cute and playful. My cat's name is Whisker. Whisker likes to chase mice. It also loves to nap in the sun. Cats purr when they are happy. They are very independent. Cats are wonderful pets.

Em yêu mèo vì chúng dễ thương và nghịch ngợm. Con mèo của em tên là Whiskers. Whiskers thích đuổi chuột. Nó cũng thích nằm phơi nắng. Mèo kêu rừ rừ khi chúng vui vẻ. Chúng rất độc lập. Mèo là những thú cưng tuyệt vời.

Đoạn 3: Về thỏ

I have a rabbit named Snowy. Snowy is white and very fluffy. It likes to hop around the garden. Snowy eats carrots and lettuce. It has long ears and a cute little nose. Rabbits are gentle animals. I love playing with Snowy.

Em có một con thỏ cưng tên là Snowy. Snowy màu trắng và rất mềm mại. Nó thích nhảy quanh vườn. Snowy ăn cà rốt và rau diếp. Nó có đôi tai dài và cái mũi nhỏ dễ thương. Thỏ là loài vật hiền lành. Em thích chơi với Snowy.

Đoạn 4: Về cá

My favorite pet is a fish. I have a goldfish named Goldie. Goldie swims in a big tank. It has beautiful orange scales. Watching it swim is very relaxing. Fish are quiet and easy to care for.

Con vật cưng yêu thích của em là cá. Em có một con cá vàng tên là Goldie. Goldie bơi trong một cái bể lớn. Nó có vảy màu cam rất đẹp. Xem nó bơi rất thư giãn. Cá thì yên lặng và dễ chăm sóc.

Đoạn 5: Về vẹt

I have a parrot named Polly. Polly is very colorful. It can say a few words. Polly loves to eat seeds and fruits. It likes to sit on my shoulder. Polly is very smart and playful. I enjoy spending time with her.

Em có một con vẹt tên là Polly. Polly rất nhiều màu sắc. Nó có thể nói vài từ. Polly thích ăn hạt và trái cây. Nó thích ngồi trên vai em. Polly rất thông minh và nghịch ngợm. Em thích dành thời gian với nó.

3. Các bài hát tiếng Anh về động vật

Bên cạnh việc học từ vựng tiếng Anh về động vật, ba mẹ có thể cho con nghe những bài hát tiếng Anh về động vật vui nhộn với, lồi bài hát đơn giản giúp bé hào hứng học tiếng Anh hơn. Học tiếng Anh về con vật siêu dễ với các bài hát dưới đây, ba mẹ lưu lại cho con nghe nha!

3.1. Old MacDonald Had a Farm

Học tiếng Anh chủ đề con vật qua lời bài hát

"Old MacDonald Had a Farm" là một bài hát tiếng Anh về con vật trong nông trại được nhiều thế hệ trẻ em yêu thích. Bài hát có giai điệu vui tươi, đơn giản và lời bài hát lặp đi lặp lại, giúp bé dễ nhớ và hát theo.

Bài hát kể về một người nông dân tên là Old MacDonald có một trang trại nuôi nhiều loài động vật khác nhau. Mỗi loài động vật đều có âm thanh đặc trưng riêng, và Old MacDonald luôn biết cách chăm sóc và yêu thương chúng. Lời bài hát đơn giản, dễ nhớ với giai điệu vui tươi giúp bé rèn luyện khả năng phát âm tiếng Anh một cách tự nhiên.

3.2. Baby Shark

Bài hát tiếng Anh về con vật

Baby Shark là bài hát thiếu nhi tiếng Anh sôi động và vui nhộn, được sáng tác bởi Pinkfong và ra mắt vào năm 2016. Bài hát nhanh chóng trở thành hiện tượng toàn cầu với giai điệu bắt tai, vũ đạo đơn giản và lời bài hát dễ nhớ.

Bài hát giới thiệu cá mập và các loài động vật biển khác, giúp bé mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh về con vật và kiến thức về thế giới tự nhiên. 

3.3. Incy Wincy Spider 

Tiếng anh chủ đề con vật

Incy Wincy Spider (Chú nhện Incy Wincy) là bài hát thiếu nhi nổi tiếng với giai điệu đơn giản, dễ nhớ và ca từ mô tả hành trình leo lên máng nước của chú nhện Incy Wincy. Bài hát được truyền lại qua nhiều thế hệ và trở thành một phần tuổi thơ của nhiều người.

Giai điệu vui tươi và ca từ dí dỏm của bài hát mang đến cho bé những giây phút giải trí thú vị và giúp bé học tiếng Anh chủ đề con vật.

Trên đây là tổng hợp 100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật có phiên âm cho bé. Hy vọng bài viết trên sẽ giúp bé học tiếng Anh hiệu quả, mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh, khám phá sự đa dạng, phong phú của thế giới động vật xung quanh mình.

Xem các chủ đề tiếng Anh hay cho bé:


Đăng ký tư vấn

Bài viết liên quan

Tổng hợp tiếng Anh chủ đề màu sắc: Từ vựng, bài tập, bài hát
Góc tiếng Anh 03/06/2024

Tổng hợp tiếng Anh chủ đề màu sắc: Từ vựng, bài tập, bài hát

Giúp con học tiếng Anh sớm với chủ đề tiếng Anh về màu sắc: Từ vựng tiếng Anh về màu sắc, bài hát tiếng anh về màu sắc, nói về màu sắc yêu thích tiếng Anh.
101+ Lời xin lỗi bằng tiếng Anh chân thành lay động mọi con tim
Góc tiếng Anh 21/05/2024

101+ Lời xin lỗi bằng tiếng Anh chân thành lay động mọi con tim

Trong cuộc sống không ai tránh khỏi được việc phạm lỗi đối với người khác. Bỏ túi 101+ Lời xin lỗi bằng tiếng Anh trân thành giúp bạn gìn giữ mối quan hệ tốt đẹp với mọi người.
Tổng hợp 9+ cách nói lời cảm ơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất
Góc tiếng Anh 16/05/2024

Tổng hợp 9+ cách nói lời cảm ơn trong tiếng Anh đầy đủ nhất

Học cách nói cảm ơn một cách đơn giản và chân thành trong tiếng Anh. Bài viết cung cấp hướng dẫn cách nói lời cảm ơn trong tiếng Anh trong từng tình huống cụ thể.
150+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÁI CÂY ĐẦY ĐỦ CHO BÉ
Góc tiếng Anh 02/04/2024

150+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TRÁI CÂY ĐẦY ĐỦ CHO BÉ

Tổng hợp từ vựng tiếng anh về hoa quả chi tiết nhất cho bé. Kho từ vựng phong phú, những kiến thức tiếng anh trái cây, bé sẽ chinh phục tiếng anh hiệu quả và thú vị.
TRỌN BỘ 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ ĂN THỨC UỐNG ĐẦY ĐỦ NHẤT
Góc tiếng Anh 25/03/2024

TRỌN BỘ 1000+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỒ ĂN THỨC UỐNG ĐẦY ĐỦ NHẤT

Trọn bộ từ vựng tiếng anh về đồ ăn thức uống: Các món ăn Việt Nam bằng tiếng anh, món ăn châu Á, món ăn châu Âu, nguyên liệu nấu ăn… Đoạn văn, bài hát. Khám phá ngay!
TRỌN BỘ 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN Ý NGHĨA NHẤT
Góc tiếng Anh 03/01/2024

TRỌN BỘ 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TẾT NGUYÊN ĐÁN Ý NGHĨA NHẤT

Tết Nguyên Đán trong tiếng anh gọi là Lunar New Year mang nét đặc trưng văn hóa truyền thống người Việt Nam, cùng Regal Edu khám phá kho từ vựng tiếng anh về Tết nguyên đán nhé.

1900.966.963